|
|
Danh sách các Khu vực phải đặt cọc
|
QUYẾT ĐỊNH ĐẶT CỌC ĐỐI VỚI MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TẠI HÀ NỘI
Quyết Định có hiệu lực từ ngày 15/09/2011
|
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
_________________________________
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
|
|
Số:
|
Hà Nội, ngày 01 tháng 09 năm 2011
|
QUYẾT ĐỊNH
CỦA GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM QUẢN LÝ CƯỚC
(V/v: Quy định đặt cọc đối với Khách hàng đăng ký lắp đặt Internet trên địa bàn Hà Nội)
- Căn cứ tình hình kinh doanh của Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
- Căn cứ số liệu Khách hàng rời mạng, tỉ lệ thu hồi công nợ trên địa bàn Thành phố Hà Nội, đánh giá chi tiết theo các tuyến đường;
- Căn cứ đề nghị của Ban Giám Đốc Trung tâm Quản lý cước
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Áp dụng quy định đặt cọc đối với Khách hàng đăng ký lắp đặt Internet trên các địa bàn sau:
|
STT
|
Quận
|
Tuyến đường
|
Nhóm Khách hàng
|
|
1
|
Ba Đình
|
An Xá
|
Nhóm 1
|
| 2 |
Ba Đình |
Nghĩa Dũng |
Nhóm 2 |
| 3 |
Ba Đình |
Phúc Xá |
Nhóm 2 |
| 4 |
Cầu Giấy |
Nguyễn Khang |
Nhóm 1 |
| 5 |
Cầu Giấy |
Nguyễn Phong Sắc kéo dài |
Nhóm 1 |
| 6 |
Tây Hồ |
Nhật Tân |
Nhóm 1 |
| 7 |
Tây Hồ |
Tứ Liên |
Nhóm 1 |
| 8 |
Tây Hồ |
Xuân Đỉnh |
Nhóm 1 |
| 9 |
Tây Hồ |
Tứ Liên, Quảng An |
Nhóm 1 |
|
10
|
Cầu Giấy
|
Doãn Kế Thiện
|
Nhóm 2
|
|
11
|
Cầu Giấy
|
Dương Quảng Hàm
|
Nhóm 2
|
|
12
|
Cầu Giấy
|
Hoa Bằng
|
Nhóm 2
|
| 13 |
Cầu Giấy |
KTX ĐH Sư Phạm |
Nhóm 2 |
|
14
|
Cầu Giấy
|
KTX ĐH Ngoại Ngữ
|
Nhóm 2
|
| 15 |
Cầu Giấy |
Trần Cung |
Nhóm 1 |
| |
|
|
|
|
17
|
Cầu Giấy
|
KTX Phân viện báo chí và tuyên truyền
|
Nhóm 2
|
|
18
|
Cầu Giấy
|
Trung Kính
|
Nhóm 2
|
|
19
|
Cầu Giấy
|
Xuân Thủy
|
Nhóm 2
|
|
20
|
Cầu Giấy
|
Yên Hòa
|
Nhóm 2
|
|
21
|
Cầu Giấy, Từ Liêm
|
Hồ Tùng Mậu
|
Nhóm 1
|
|
22
|
Cầu Giấy, Từ Liêm
|
Phạm Văn Đồng
|
Nhóm 1
|
|
23
|
Cầu Giấy, Từ Liêm
|
Lê Đức Thọ
|
Nhóm 2
|
|
24
|
Đống Đa
|
KTX Học Viện Ngân Hàng
|
Nhóm 2
|
|
25
|
Đống Đa
|
KTX Đại học Thủy Lợi
|
Nhóm 2
|
|
26
|
Đống Đa
|
KTX Đại học Công đoàn
|
Nhóm 2
|
|
27
|
Đống Đa
|
KTX Đại học Giao Thông Vận Tải
|
Nhóm 2
|
|
28
|
Đống Đa
|
KTX Đại Học Luật
|
Nhóm 2
|
|
29
|
Đống Đa
|
KTX Đại Học Y
|
Nhóm 2
|
|
30
|
Đống Đa
|
KTX Đại Học Công Đoàn
|
Nhóm 2
|
|
31
|
Gia Lâm
|
KTX trường đại học Nông Nghiệp
|
Nhóm 2
|
|
32
|
Hà Đông
|
Cầu Đơ, Phú La, Yên Xá
|
Nhóm 1
|
|
33
|
Hà Đông
|
Dương Nội, La Nội
|
Nhóm 1
|
|
34
|
Hà Đông
|
Tân Triều, Triều Khúc
|
Nhóm 1
|
|
35
|
Hà Đông
|
Xa La, Vạn Phúc, Hà Trì
|
Nhóm 1
|
|
36
|
Hà Đông
|
Văn Nội
|
Nhóm 2
|
|
37
|
Hà Đông
|
La Khê, Văn Khê, Văn La
|
Nhóm 2
|
|
38
|
Hà Đông
|
KTX Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thương Mại
|
Nhóm 2
|
|
39
|
Hà Đông
|
KTX Đại Học An Ninh
|
Nhóm 2
|
|
40
|
Hà Đông
|
KTX Đại Học Kiến Trúc
|
Nhóm 2
|
|
41
|
Hà Đông
|
KTX Học viện bưu chính viễn thông
|
Nhóm 2
|
|
42
|
Hà Đông
|
KTX Học viện quân y
|
Nhóm 2
|
|
43
|
Hà Đông, Thanh Xuân
|
TT ĐH Kiến trúc, TT HV Bưu chính Viễn Thông
|
Nhóm 2
|
|
44
|
Hai Bà Trưng
|
KTX Đại học Bách Khoa
|
Nhóm 2
|
|
45
|
Hai Bà Trưng
|
KTX Đại Học Phương Đông
|
Nhóm 2
|
|
46
|
Hoài Đức
|
Hoài Đức
|
Nhóm 2
|
|
47
|
Hoàng Mai
|
Đại Đồng, Thanh Đàm, Thanh Lân, Tân Mai
|
Nhóm 1
|
| 48 |
Hai Bà Trưng |
Ngõ Gốc Đề, Minh Khai |
Nhóm 1 |
| 49 |
Hai Bà Trưng |
Ngõ Trại Cá Trương Định |
Nhóm 2 |
|
50
|
Hoàng Mai
|
Lĩnh Nam, Vĩnh Hưng
|
Nhóm 1
|
|
51
|
Hoàng Mai
|
Phường Thanh Trì
|
Nhóm 1
|
|
52
|
Hoàng Mai
|
Đại Kim, Giáp Tứ, Giáp Nhị
|
Nhóm 2
|
|
53
|
Hoàng Mai
|
Làng Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ
|
Nhóm 2
|
|
54
|
Hoàng Mai
|
Nam Dư
|
Nhóm 2
|
|
55
|
Hoàng Mai
|
Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy
|
Nhóm 2
|
|
56
|
Hoàng Mai
|
Tam Trinh, Yên Duyên, Yên Sở
|
Nhóm 2
|
|
57
|
Long Biên
|
Nguyễn Văn Linh, Mai Phúc, Phúc Đồng
|
Nhóm 1
|
|
58
|
Long Biên
|
Ngọc Thụy
|
Nhóm 2
|
|
59
|
Gia Lâm
|
Gia Lâm
|
Nhóm 2
|
|
60
|
Tây Hồ
|
Phú Thượng
|
Nhóm 1
|
|
61
|
Tây Hồ
|
Xuân Đỉnh
|
Nhóm 1
|
|
62
|
Thanh Xuân
|
Bùi Xương Trạch
|
Nhóm 2
|
| 63 |
Thanh Xuân |
Làng Sinh viên Hancico |
Nhóm 2 |
| 64 |
Thanh Xuân |
Phùng Khoang, Trung Văn |
Nhóm 2 |
| 65 |
Từ Liêm |
Từ Liêm (Trừ: Trần Bình, Xuân Đỉnh, Mễ Trì Hạ) |
Nhóm 2 |
| 66 |
Thanh Trì |
Thanh Trì ( Trừ: Ngũ Hiệp, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Vĩnh Quỳnh, Phố Ngọc Hồi, Quốc Bảo, Thị Trấn Văn Điển, Tựu Liệt ) |
Nhóm 2 |
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
Điều 2: Quy định đặt cọc đối với Khách hàng
Áp dụng cho khách hàng trả sau và trả trước 6 tháng.
v Đối với khách hàng đăng kí lắp đặt ADSL:
- Khách hàng thuộc nhóm 1: Đặt cọc 300.000 VNĐ. Được chuyển thành 300.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 50.000 VNĐ/tháng trong 6 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.
- Khách hàng thuộc nhóm 2: Đặt cọc 600.000 VNĐ. Được chuyển thành 600.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 50.000 VNĐ /tháng trong 12 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.
v Đối với khách hàng đăng kí lắp đặt FTTH (chỉ áp dụng cho khách hàng cá nhân sử dụng các gói: Fiber Public, Fiber Business, Fiber Bronze):
- Khách hàng thuộc nhóm 1: Đặt cọc 1.000.000 VNĐ. Được chuyển thành 1.200.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 200.000 VNĐ/tháng trong 6 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.
- Khách hàng thuộc nhóm 2: Đặt cọc 2.000.000 VNĐ. Được chuyển thành 2.400.000 VNĐ vào tài khoản trả trước và trừ vào cước sử dụng 200.000 VNĐ/tháng trong 12 tháng tính từ tháng sử dụng thứ 13.
v Khách hàng tạm ngưng theo quy định được bảo lưu số tiền đặt cọc và trừ dần khi khôi phục theo nội dung trên.
v Khách hàng không tiếp tục sử dụng dịch vụ khi vẫn còn tiền đặt cọc (đã được chuyển thành tiền trong tài khoản trả trước theo quyết định này) sẽ được hoàn trả số tiền còn lại sau khi đã thanh toán đầy đủ các khoản cước phí theo quy định (thanh toán cước nợ, hoàn trả thiết bị, phạt vi phạm hợp đồng, nếu có …).
Điều 3: Thời gian áp dụng: từ ngày 15/09/2011 đến hết ngày 28/02/2012. Các quyết định trái với quyết định này không còn hiệu lực.
Điều 4: Giám đốc, Trưởng bộ phận Kinh doanh, TT QLC, FTQ có trách nhiệm chỉ đạo các cán bộ liên quan thi hành quyết định này.
|
Nơi nhận:
- TT QLC, FTQ HN, FAF, CALL,INF, KHVT.
- Lưu tại VT
|
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM QUẢN LÝ CƯỚC
NGUYỄN THỊ DƯ
|
|
|
|